MÁY SÀNG LẮC
Chúng tôi là đơn vị dẫn đầu trong công nghệ tách lưới mịn với hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp giải pháp tại hơn 100 quốc gia. Chúng tôi cam kết hiểu và đáp ứng nhu cầu cụ thể của bạn thông qua việc hợp tác chặt chẽ, đổi mới thiết kế và cung cấp dịch vụ kiểm tra vật liệu của bạn trên thiết bị sàng rung Navector.
Mô tả Máy Sàng Lắc
Sàng lắc là loại máy phát triển từ phương pháp sàng thủ công. Chuyển động lắc tròn kết hợp với chuyển động ném (quỹ đạo parabol hướng lên) được tái hiện hoàn chỉnh trong thiết kế này. Bằng cách điều chỉnh góc hướng tâm (Radial angle) và góc tiếp tuyến (Tangential angle) có thể thay đổi biên độ chuyển động tròn và chuyển động ném.
Công nghệ và thiết kế tiên tiến giúp nâng cao hiệu quả của sàng tròn!
Chuyển động của máy sàng lắc là chuyển động con lắc kép, được tạo ra bởi động cơ thẳng đứng thông thường truyền động cho bánh lệch tâm. Vật liệu tạo thành quỹ đạo parabol đều, tiếp đất dần, thông qua việc điều chỉnh góc hướng tâm và góc tiếp tuyến.
Video sàng tinh bột bằng máy sàng lắc
Đặc điểm sàng
-
Thiết kế mô-đun, tự căn chỉnh và có thể mở rộng
-
Có thể thực hiện tối đa 7 phân tách cùng lúc trên mỗi máy
-
Tốc độ quay chậm kết hợp chuyển động ba chiều giúp tối ưu hóa sàng lọc
-
Giao hàng dạng Plug & Play, sẵn sàng vận hành và được tối ưu cho từng loại sản phẩm
-
Hoạt động liên tục 24 giờ, đạt đến 100% hiệu suất khả dụng
-
Gia tốc thấp, yêu cầu bảo trì ít, không làm hỏng sản phẩm
-
Chống bụi, tuân thủ CE, vật liệu cao su và nhựa đạt chuẩn FDA
-
Vòng trung gian và khung lưới bằng inox 1.4301 là tiêu chuẩn
-
Giá thành cạnh tranh, thời gian giao hàng nhanh
Bảng thông số kỹ thuật máy sàng lắc
| Kích thước cấp liệu | 20 μm – 20 mm |
| Lưu lượng đầu vào | 1 kg/h – 50.000 kg/h |
| Tỷ trọng rời của vật liệu | 20 – 10.000 g/l |
| Kích thước lỗ lưới | 20 μm – 20 mm |
| Loại lưới sử dụng | Lưới inox hoặc tấm đục lỗ |
| Số tầng | 1 – 5 |
| Phương pháp làm sạch lưới | Bi/ vòng bật nảy; Chổi quay; Sóng siêu âm |
| Dải tốc độ | 180 – 280 vòng/phút (min–1) |
| Kiểu chuyển động | Chuyển động 3 chiều, có thể điều chỉnh |
| Gia tốc | 1.3 – 1.8 g / 60 – 80 mm theo phương ngang & 5 – 40 mm theo phương dọc |
| Vật liệu chế tạo | Thép carbon, thép không gỉ 304/316 |
| Xử lý bề mặt | Sơn, đánh xước hoặc đánh bóng gương |
Thông số kỹ thuật máy sàng lắc
| Model | NTS1200 | NTS1500 | NTS1800 |
| Diện tích sàng (m²) | 1.13 | 1.76 | 2.54 |
| Đường kính (mm) | 1200 | 1500 | 1800 |
| Công suất động cơ | 1.1 kW | 4 kW | 4 kW |
| Khối lượng (kg) | 930–1120 | 1080–1450 | 1250–1760 |
| A (mm) | 1236 | 1457 | 1500 |
| B (mm) | 904 | 1132 | 1132 |
| C (mm) | 757 | 950 | 950 |
| D (mm) | φ250 | φ250 | φ300 |
| E (mm) | φ200 | φ200 | φ300 |
| F (mm) | φ200 | φ200 | φ300 |
| G (mm) | 1574 | 1940 | 2334 |
| K (mm) | 1210 | 1517 | 1817 |
| W (mm) | 1040 | 1122 | 1400 |
| L (mm) | 1040 | 1122 | 1400 |
| Số tầng có thể lắp | 5 | 5 | 5 |
Ứng dụng của máy sàng lắc
-
Dược phẩm
-
Hóa chất
-
Gốm sứ
-
Sơn – chất phủ
-
Luyện kim bột
-
Vật liệu mài
-
Thực phẩm
